Đồng Nai là một trong những trung tâm công nghiệp lớn nhất phía Nam, với hàng chục khu công nghiệp trọng điểm như Biên Hòa, Nhơn Trạch, Long Thành, Amata, Tam Phước – nơi nhu cầu về vật liệu thép kết cấu luôn ở mức cao và liên tục tăng trưởng theo từng năm.
Trong số các chủng loại thép phục vụ xây dựng nhà xưởng, kết cấu công nghiệp và hạ tầng, thép hình Đồng Nai – bao gồm thép U Đồng Nai, thép I Đồng Nai và thép V Đồng Nai – đóng vai trò không thể thiếu. Bài viết dưới đây từ Hương Giang Steel sẽ cung cấp catalog quy cách đầy đủ, bảng báo giá tham khảo 2026 và những lưu ý quan trọng giúp doanh nghiệp, nhà thầu lựa chọn đúng loại thép định hình phù hợp nhất.
1. Thép Hình Là Gì? Phân Loại Thép Hình Phổ Biến Tại Đồng Nai
Thép hình (hay còn gọi là thép định hình, thép thanh định hình) là loại thép được cán nóng thành các tiết diện đặc trưng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, nhằm tối ưu hóa khả năng chịu lực, chịu uốn và chịu cắt trong các kết cấu công trình. Khác với thép tấm hay thép ống, thép hình có hình dạng mặt cắt ngang cố định – chính hình dạng này quyết định tên gọi và ứng dụng của từng loại.
Tại thị trường Đồng Nai, ba chủng loại thép hình được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình công nghiệp và dân dụng bao gồm:
- Thép U (thép máng): Tiết diện hình chữ U, gồm hai cánh song song và một bản bụng nối giữa. Đặc điểm nổi bật là khả năng chịu uốn tốt theo một phương và dễ liên kết với các cấu kiện khác.
- Thép I (dầm I, thép chữ I): Tiết diện hình chữ I với hai bản cánh nằm ngang và một bản bụng đứng ở giữa. Đây là loại dầm thép chịu lực chủ lực trong kết cấu nhà xưởng, cầu trục và sàn công nghiệp.
- Thép V (thép góc, thép L): Tiết diện hình chữ L hoặc V, gồm hai cánh vuông góc với nhau. Phân loại gồm thép góc đều cạnh (hai cánh bằng nhau) và thép góc không đều cạnh (hai cánh khác nhau).
Ngoài ba loại trên, thị trường còn có thép H beam (dầm H) – một dạng phát triển từ thép I với bản cánh rộng hơn, thường dùng làm cột chịu lực trong kết cấu thép tiền chế. Tuy nhiên, thép U, I, V vẫn là bộ ba chiếm tỷ trọng tiêu thụ lớn nhất tại các khu công nghiệp Đồng Nai.

Catalog Quy Cách Thép Hình U, I, V Đồng Nai Đầy Đủ Nhất 2026
Việc nắm rõ bảng quy cách là bước đầu tiên và quan trọng nhất khi lên kế hoạch mua thép hình Đồng Nai. Dưới đây là catalog chi tiết từng loại thép định hình mà Hương Giang Steel đang cung cấp tại thị trường Đồng Nai và các tỉnh lân cận.
Quy Cách Thép U Đồng Nai
Thép U Đồng Nai được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3192 (Nhật Bản) hoặc TCVN tương đương, với chiều dài cây tiêu chuẩn 6m/cây hoặc 12m/cây. Các quy cách phổ biến nhất bao gồm:
| Ký hiệu | Cao (H) mm | Rộng cánh (B) mm | Dày bụng (t) mm | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| U50 | 50 | 38 | 5.0 | 3.84 |
| U65 | 65 | 42 | 5.5 | 5.41 |
| U80 | 80 | 45 | 6.0 | 7.05 |
| U100 | 100 | 50 | 6.0 | 8.97 |
| U120 | 120 | 55 | 7.0 | 11.10 |
| U150 | 150 | 65 | 7.5 | 15.30 |
| U200 | 200 | 75 | 8.5 | 22.10 |
| U250 | 250 | 78 | 9.0 | 29.40 |
| U300 | 300 | 90 | 9.5 | 40.50 |
Quy Cách Thép I Đồng Nai
Thép I Đồng Nai (dầm I) là loại thép chịu lực chủ lực trong các kết cấu nhà xưởng, cầu trục, sàn công nghiệp và kết cấu thép tiền chế. Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến là JIS G3192, TCVN 7571 hoặc tương đương. Bảng quy cách thép I phổ biến tại Đồng Nai:
| Ký hiệu | Cao (H) mm | Rộng cánh (B) mm | Dày bụng (tw) mm | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| I100 | 100 | 68 | 4.5 | 11.10 |
| I120 | 120 | 74 | 5.0 | 13.40 |
| I150 | 150 | 80 | 5.5 | 17.90 |
| I180 | 180 | 94 | 6.0 | 24.00 |
| I200 | 200 | 100 | 7.0 | 31.10 |
| I250 | 250 | 116 | 8.0 | 44.10 |
| I300 | 300 | 126 | 9.0 | 60.00 |
| I350 | 350 | 140 | 10.0 | 79.40 |
| I400 | 400 | 155 | 11.0 | 102.00 |

Quy Cách Thép V (Thép Góc) Đồng Nai
Thép V Đồng Nai hay thép góc là loại thép hình được dùng rộng rãi nhất trong các ứng dụng liên kết, gia cố khung, làm giàn giáo, khung cửa và kết cấu phụ trợ. Thép V góc đều cạnh (Equal Angle) là loại phổ biến nhất, với hai cánh bằng nhau và chiều dày đồng nhất. Bảng quy cách thép V tại Đồng Nai:
| Ký hiệu | Cạnh (a x b) mm | Dày (t) mm | Trọng lượng (kg/m) | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|
| V25 | 25 x 25 | 3.0 | 1.12 | Khung nhỏ, gia cố |
| V30 | 30 x 30 | 3.0 | 1.36 | Khung cửa, gia cố nhẹ |
| V40 | 40 x 40 | 4.0 | 2.42 | Giàn giáo, khung thép |
| V50 | 50 x 50 | 5.0 | 3.77 | Kết cấu phụ, xà gồ |
| V60 | 60 x 60 | 6.0 | 5.42 | Kết cấu thép công nghiệp |
| V75 | 75 x 75 | 6.0 | 6.85 | Giàn thép, cầu trục nhẹ |
| V100 | 100 x 100 | 8.0 | 12.20 | Kết cấu chịu lực nặng |
| V120 | 120 x 120 | 10.0 | 18.20 | Nhà xưởng, cầu trục nặng |
Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hình U, I, V Trong Các Công Trình Tại Đồng Nai
Đồng Nai với mật độ khu công nghiệp dày đặc – từ KCN Biên Hòa 1, Biên Hòa 2, Amata, Nhơn Trạch, Long Thành, Tam Phước đến Giang Điền, Hố Nai – tạo ra nhu cầu tiêu thụ thép hình Đồng Nai cực kỳ lớn và đa dạng. Mỗi loại thép hình có vai trò riêng biệt trong từng hạng mục công trình:
Ứng Dụng Của Thép U Đồng Nai
- Làm xà gồ mái nhà xưởng: Thép U100, U120, U150 được dùng làm xà gồ đỡ tôn mái trong các nhà xưởng công nghiệp, kho bãi tại các KCN Đồng Nai.
- Khung cửa trượt, cửa cuốn: Thép U50, U65, U80 làm ray dẫn hướng và khung cửa trong các nhà máy, xí nghiệp.
- Kết cấu băng tải, giàn đỡ thiết bị: Thép U được dùng làm khung đỡ băng tải, giàn đỡ đường ống trong các nhà máy sản xuất.
- Kết cấu sàn công nghiệp: Thép U200, U250 kết hợp với thép I làm dầm phụ trong hệ thống sàn thép công nghiệp.
- Làm hàng rào, lan can bảo vệ: Thép U nhỏ (U50, U65) được dùng làm khung hàng rào, lan can bảo vệ tại các công trình dân dụng và công nghiệp.
Ứng Dụng Của Thép I Đồng Nai
- Dầm chính nhà xưởng tiền chế: Thép I200, I250, I300 là vật liệu chủ lực làm dầm chính trong các nhà xưởng thép tiền chế tại các KCN Đồng Nai như Nhơn Trạch, Long Thành, Amata.
- Cầu trục, palăng điện: Thép I350, I400 được sử dụng làm ray cầu trục, dầm đỡ palăng trong các nhà máy cơ khí, lắp ráp.
- Sàn thép lửng, sàn kho: Thép I150, I180, I200 làm dầm đỡ sàn thép lửng trong các kho hàng, trung tâm logistics.
- Kết cấu cầu, hạ tầng giao thông: Thép I lớn (I300, I350, I400) được dùng trong các công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật tại Đồng Nai.
- Khung nhà dân dụng nhiều tầng: Thép I100, I120, I150 làm dầm sàn, dầm mái trong các công trình nhà ở, văn phòng.
Ứng Dụng Của Thép V Đồng Nai
- Liên kết và gia cố kết cấu: Thép V40, V50 là loại thép liên kết phổ biến nhất, dùng làm thanh giằng, gia cố góc trong các kết cấu thép.
- Khung giàn giáo xây dựng: Thép V40, V50, V60 được dùng làm khung giàn giáo tại các công trình xây dựng nhà xưởng, tòa nhà.
- Làm giàn thép mái: Thép V75, V100 kết hợp làm các thanh cánh, thanh bụng trong giàn thép mái nhà xưởng.
- Khung kệ hàng, giá đỡ: Thép V25, V30, V40 làm khung kệ hàng, giá đỡ thiết bị trong kho bãi, nhà máy.
- Bảo vệ cạnh, ốp góc: Thép V nhỏ dùng làm thanh bảo vệ cạnh sàn, ốp góc tường trong các công trình xây dựng.

Thép hình U/I/V Đồng Nai
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hình Tại Đồng Nai
- Thương hiệu sản xuất: Thép hình mang thương hiệu Hòa Phát, Pomina, VAS (Việt Úc), Việt Nhật, Hoa Sen có mức giá khác nhau tùy theo uy tín và chất lượng. Thép Hòa Phát và VAS thường được ưa chuộng nhất tại thị trường Đồng Nai.
- Quy cách và trọng lượng: Thép hình có kích thước lớn hơn (U200, I300, V100) thường có giá theo kg thấp hơn thép nhỏ do hiệu quả sản xuất cao hơn. Tuy nhiên, chi phí vận chuyển và bốc xếp lại cao hơn.
- Tiêu chuẩn và xuất xứ: Thép hình nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và thép nội địa có mức giá chênh lệch đáng kể. Thép nội địa chất lượng cao thường được ưu tiên cho các công trình có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.
- Số lượng đặt hàng: Đơn hàng số lượng lớn (từ 10 tấn trở lên) thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ theo cây hoặc theo tấn nhỏ.
- Biến động thị trường thép toàn cầu: Giá quặng sắt, than cốc và các nguyên liệu đầu vào trên thị trường quốc tế ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hình trong nước.
- Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ kho đến công trình, loại xe vận chuyển (xe tải thường, xe cẩu, xe đầu kéo) ảnh hưởng đến tổng chi phí mua thép.
LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẮT THÉP MỚI NHẤT HÔM NAY:
CÔNG TY TNHH MTV TM HƯƠNG GIANG STEEL
- Hotline 0562 888 979 – 0846 576 888 – 0274 3856 626
- Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM
- Website: https://khosatthep.vn/
- Fanpage: Công ty TNHH MTV Hương Giang Steel
