Giá Thép Hình Mới Nhất Hôm Nay | Thép H, I, U, V Đầy Đủ Quy Cách

Giá Thép Hình H Mới Nhất

Dưới đây là bảng giá thép hình H được cập nhật tại kho Hương Giang Steel. Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo số lượng và quy cách cần mua.

 

Tên & Quy cách
Độ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Giá
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
12
206,4
Giá liên hệ
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
12
285,6
Giá liên hệ
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
12
378
Giá liên hệ
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
12
254,4
Giá liên hệ
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
12
484,8
Giá liên hệ
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
12
367,2
Giá liên hệ
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
12
529,2
Giá liên hệ
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
12
598,8
Giá liên hệ
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
12
868,8
Giá liên hệ
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
12
681,6
Giá liên hệ
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
12
1128
Giá liên hệ
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
12
1644
Giá liên hệ
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
12
2064
Giá liên hệ
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
12
1284
Giá liên hệ
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
12
1368
Giá liên hệ
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
12
1536
Giá liên hệ
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
12
1644
Giá liên hệ
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
12
1812
Giá liên hệ
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
12
1488
Giá liên hệ

 

Giá Thép Hình V Mới Nhất

Bảng giá thép hình V dưới đây được tổng hợp nhằm giúp khách hàng dễ dàng tham khảo trước khi đặt hàng. Tùy theo độ dày, chiều dài và số lượng thực tế, đơn giá có thể được điều chỉnh phù hợp.

  Tên & Quy cách   Độ dài (m)   Trọng lượng (Kg)   Giá có VAT (Đ/Kg)  Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

Giá Thép Hình U Mới Nhất

Thép hình U được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và kết cấu công nghiệp. Quý khách có thể tham khảo bảng giá dưới đây và liên hệ Hương Giang Steel để được tư vấn thêm về quy cách phù hợp.

 Tên & Quy cách   Độ dài (m)  Trọng lượng (Kg)   Giá có VAT (Đ/Kg)   Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200 626.200 
Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

Giá Thép Hình I Mới Nhất

Bảng giá thép hình I dưới đây chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá thực tế có thể thay đổi theo thị trường thép, thương hiệu, quy cách và khối lượng đặt hàng.

Tên & Quy cách
 Độ dài
(m)
 Trọng lượng
(Kg)
 Giá có VAT
(Đ/Kg)
 Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
 6
 43
17.400
748.200
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
 6
 52
17.400
904.800
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
 6
 75
20.200
 1.515.000
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
 6
 84
20.200
1.696.800
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
 6
 109,2
20.200
2.205.840
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
 12
 255,6
20.200
 5.163.120
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
 12
 308,4
20.200
6.229.680
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
 12
 177,6
20.200
 3.587.520
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
 12
 384
20.200
 7.756.800
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
 12
 595,2
20.200
 12.023.040
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
 12
 679,2
20.200
13.719.840
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
 12
 792
20.200
 15.998.400
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
 12
 794,4
20.200
16.046.880
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
 12
 912
20.200
18.422.400
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
 12
 954
20.200
19.270.800
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
 12
 1075,2
20.200
21.719.040
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
 12
 1135,2
20.200
22.931.040
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
 12
 1272
20.200
 25.694.400
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
 12
 2220
20.200
44.844.000
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
 12
 2520
20.200
50.904.000

Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển nếu có. Để nhận báo giá thép hình H, I, U, V mới nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp Hương Giang Steel để được hỗ trợ nhanh chóng.

Thép Hình Là Gì?

Thép hình là dòng thép có mặt cắt được tạo thành theo các hình dạng chữ cái như H, I, U, V. Sản phẩm thường có kết cấu thanh dài, độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt nên được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường, nhà thép tiền chế và cơ khí chế tạo.

Nhờ khả năng chịu tải ổn định, dễ gia công và có nhiều quy cách khác nhau, thép hình trở thành vật liệu quan trọng trong các hạng mục yêu cầu độ bền kết cấu cao. Tùy theo mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn thép hình H, thép hình I, thép hình U hoặc thép hình V.

Phân Loại Thép Hình Phổ Biến Hiện Nay

Mỗi loại thép hình có đặc điểm kết cấu và khả năng ứng dụng khác nhau. Việc lựa chọn đúng loại thép sẽ giúp công trình đảm bảo độ bền, tối ưu chi phí và thuận tiện hơn trong quá trình thi công.

Thép Hình H

  • Thép hình H có tiết diện cân đối, phần thân và cánh rộng giúp tăng khả năng chịu lực theo nhiều phương. Đây là dòng thép thường được sử dụng cho nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng và các kết cấu chịu tải trọng lớn.
  • Các quy cách phổ biến của thép H thường có chiều cao từ 100 – 900 mm, chiều rộng cánh từ 50 – 400 mm và chiều dài tiêu chuẩn từ 6 – 12 m.

Thép Hình I

  • Thép hình I có hình dạng gần giống thép H nhưng phần cánh thường hẹp hơn. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục cần khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn muốn tối ưu trọng lượng kết cấu.
  • Thép I thường được dùng trong dầm chịu lực, khung nhà xưởng, cầu trục, kết cấu công nghiệp và nhiều công trình cơ khí khác.

Thép Hình V

  • Thép hình V được tạo bởi hai cạnh vuông góc với nhau, có khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt. Dòng thép này thường xuất hiện trong cơ khí chế tạo, khung kết cấu phụ, nhà xưởng và công trình dân dụng.
  • Một số quy cách thép V phổ biến gồm V30, V40, V50, V75, V100, V150 và V200 tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế.

Thép Hình U

  • Thép hình U có mặt cắt dạng chữ U với phần thân và hai cánh song song. Sản phẩm có khả năng chịu xoắn, chịu lực ngang và được ứng dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí, giao thông vận tải và kết cấu thép.
  • Các dòng thép U phổ biến gồm U50, U65, U80, U100, U150, U200 và nhiều quy cách khác theo yêu cầu công trình.

Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hình Trong Xây Dựng

Thép hình được nhiều nhà thầu lựa chọn nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Đây là nhóm vật liệu quan trọng trong các kết cấu yêu cầu độ ổn định cao.

Khả năng chịu lực tốt

  • Với thiết kế mặt cắt đặc trưng, thép hình có thể chịu được tải trọng lớn và phân bổ lực hiệu quả. Điều này giúp công trình duy trì độ ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài.

Dễ gia công và thi công

  • Thép hình có thể cắt, hàn, khoan hoặc liên kết với nhiều vật liệu khác. Nhờ đó, quá trình thi công tại công trường diễn ra nhanh hơn và tiết kiệm nhân công hơn.

Phù hợp nhiều hạng mục công trình

  • Từ nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng đến kết cấu dân dụng, thép hình đều có thể đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật. Sự đa dạng về quy cách giúp khách hàng dễ lựa chọn theo từng nhu cầu cụ thể.

Tối ưu chi phí kết cấu

  • Việc sử dụng đúng loại thép hình giúp giảm lãng phí vật tư, tối ưu khối lượng và kiểm soát chi phí thi công hiệu quả hơn. Đây là yếu tố được nhiều chủ đầu tư quan tâm khi triển khai công trình.

Liên Hệ Nhận Báo Giá Thép Hình Mới Nhất

Nếu quý khách đang cần báo giá thép hình H, thép hình I, thép hình U hoặc thép hình V với số lượng lớn, Hương Giang Steel sẵn sàng tư vấn quy cách phù hợp và hỗ trợ báo giá nhanh chóng. Sản phẩm được cung cấp theo nhu cầu thực tế của từng công trình, đảm bảo chất lượng và tiến độ giao hàng.

CÔNG TY TNHH MTV TM SẮT THÉP HƯƠNG GIANG
Địa chỉ: Số nhà 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0846 576 888 – Ms Hương
Email: [email protected]
MST: 3703472530