Thép hình Bình Dương U/I/V – Catalog đầy đủ quy cách, báo giá 2026

Bình Dương là một trong những trung tâm công nghiệp lớn nhất Việt Nam, tập trung hàng chục khu công nghiệp trọng điểm như VSIP, Sóng Thần, Mỹ Phước, Đồng An và Becamex – nơi nhu cầu vật liệu thép kết cấu luôn ở mức cao và liên tục.

Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép hình Bình Dương – bao gồm thép U Bình Dương, thép I Bình Dương và thép V Bình Dương – với đầy đủ quy cách, giá cạnh tranh và giao hàng tận kho, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn catalog chi tiết nhất năm 2026 từ Hương Giang Steel.

Thép hình (hay còn gọi là thép định hình) là nhóm sản phẩm thép cán nóng có tiết diện mặt cắt theo hình dạng đặc trưng, bao gồm chữ U, chữ I (dầm I), chữ V (thép góc). Đây là vật liệu kết cấu không thể thiếu trong các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng và hạ tầng.

Tại Bình Dương – với hơn 30 khu công nghiệp đang hoạt động – nhu cầu sử dụng thép hình Bình Dương rất đa dạng: từ khung nhà xưởng, cầu trục, hệ thống mezzanine, giàn giáo, đến kết cấu cổng trục và hệ thống đỡ đường ống kỹ thuật. Chính vì vậy, việc lựa chọn đúng loại thép hình – thép U Bình Dương, thép I Bình Dương hay thép V Bình Dương – đóng vai trò quyết định đến an toàn kết cấu và chi phí vật liệu của toàn dự án.

Thép hình Bình Dương U/I/V

Quy cách thép hình Bình Dương – Thép U, I, V đầy đủ nhất 2026

Hương Giang Steel hiện cung cấp đầy đủ các quy cách thép hình Bình Dương theo tiêu chuẩn JIS G3192, TCVN 7571, và SS400/A36. Dưới đây là bảng catalog chi tiết từng dòng sản phẩm:

Bảng quy cách Thép U Bình Dương

Quy cách (mm) Chiều cao H (mm) Chiều rộng cánh B (mm) Độ dày bụng t (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m)
U50 50 38 5.0 3.86 6 / 12
U65 65 42 5.5 5.41 6 / 12
U80 80 45 6.0 6.71 6 / 12
U100 100 50 6.0 8.34 6 / 12
U120 120 55 7.0 11.10 6 / 12
U140 140 60 7.0 13.30 6 / 12
U160 160 65 7.5 15.80 6 / 12
U180 180 70 8.0 18.80 6 / 12
U200 200 75 8.5 22.40 6 / 12
U250 250 90 9.0 30.00 6 / 12
U300 300 100 9.5 41.40 6 / 12

Bảng quy cách Thép I Bình Dương

Quy cách (mm) Chiều cao H (mm) Chiều rộng cánh B (mm) Độ dày bụng t (mm) Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m)
I100 100 55 4.5 8.34 6 / 12
I120 120 64 4.8 10.40 6 / 12
I140 140 73 4.9 12.90 6 / 12
I160 160 82 5.0 15.80 6 / 12
I180 180 91 5.3 18.80 6 / 12
I200 200 100 5.6 22.40 6 / 12
I220 220 110 5.9 26.20 6 / 12
I250 250 125 6.0 30.60 6 / 12
I300 300 150 6.5 42.20 6 / 12
I350 350 150 7.0 49.90 6 / 12
I400 400 155 8.0 66.30 6 / 12

Bảng quy cách Thép V (Thép Góc) Bình Dương

Quy cách (mm × mm × mm) Loại Trọng lượng (kg/m) Chiều dài cây (m)
V25×25×3 Góc đều 1.12 6 / 12
V30×30×3 Góc đều 1.36 6 / 12
V40×40×4 Góc đều 2.42 6 / 12
V50×50×5 Góc đều 3.77 6 / 12
V60×60×6 Góc đều 5.42 6 / 12
V75×75×6 Góc đều 6.85 6 / 12
V75×75×8 Góc đều 8.99 6 / 12
V100×100×8 Góc đều 12.20 6 / 12
V100×100×10 Góc đều 15.10 6 / 12
V125×125×10 Góc đều 19.00 6 / 12
V150×150×12 Góc đều 27.30 6 / 12

Ứng dụng thực tế của thép hình U, I, V trong các công trình tại Bình Dương

Với đặc thù là trung tâm công nghiệp lớn, các công trình tại Bình Dương sử dụng thép hình Bình Dương trong rất nhiều hạng mục khác nhau. Dưới đây là những ứng dụng điển hình nhất mà đội ngũ kỹ thuật của Hương Giang Steel thường xuyên tư vấn cho khách hàng B2B:

Ứng dụng của Thép I Bình Dương

  • Dầm chính và dầm phụ nhà xưởng công nghiệp: Thép I200, I250, I300 được dùng làm dầm chịu lực chính trong các nhà xưởng tại KCN VSIP, Sóng Thần, Mỹ Phước.
  • Cầu trục và hệ thống overhead crane: Thép I350, I400 là lựa chọn phổ biến cho ray dầm cầu trục tải trọng từ 3–20 tấn.
  • Sàn mezzanine (sàn lửng): Dầm I kết hợp tấm sàn thép tạo ra hệ thống mezzanine tiết kiệm diện tích kho bãi.
  • Kết cấu cầu bộ hành và cầu nội bộ nhà máy: Dầm I chịu uốn tốt, phù hợp cho các nhịp cầu ngắn đến trung bình.

Ứng dụng của Thép U Bình Dương

  • Xà ngang và khung bao cửa nhà xưởng: Thép U100, U120 được dùng làm khung bao cửa trượt, cửa cuốn công nghiệp.
  • Ray trượt và hệ thống treo: Thép U80, U100 làm ray trượt cho cửa kéo, hệ thống treo thiết bị trong nhà máy.
  • Kết cấu cầu thang công nghiệp: Thép U140, U160 làm dầm cầu thang, kết hợp bậc thang thép tấm hoặc sàn lưới.
  • Hệ thống giá đỡ đường ống và cable tray: Thép U50, U65 làm thanh đỡ đường ống kỹ thuật, hệ thống máng cáp điện trong nhà máy.
  • Kết cấu bể chứa và bồn thép: Thép U làm khung gia cường thành bể, tăng độ cứng vững cho bồn chứa công nghiệp.

Ứng dụng của Thép V Bình Dương

  • Giàn không gian và kết cấu mái nhà xưởng: Thép V40, V50, V75 là vật liệu chủ đạo trong các giàn vì kèo nhà xưởng nhẹ.
  • Khung giằng chéo chống gió bão: Thép V được dùng làm thanh giằng chéo trong hệ kết cấu thép nhà xưởng, tăng độ ổn định tổng thể.
  • Liên kết bulông và tai hàn: Thép V nhỏ (V25–V40) được cắt ngắn làm tai hàn, bản mã liên kết trong các cụm kết cấu phức tạp.
  • Khung bảo vệ máy móc và hàng rào kho bãi: Thép V50, V60 làm khung bảo vệ thiết bị, hàng rào phân khu trong nhà máy.
  • Xà gồ phụ mái tôn: Thép V kết hợp xà gồ C/Z làm hệ thống đỡ mái tôn cho nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ.

Thép hình Bình Dương U/I/V

Hướng dẫn chọn đúng loại thép hình U, I, V cho từng hạng mục công trình

Một trong những câu hỏi phổ biến nhất mà đội ngũ tư vấn của Hương Giang Steel nhận được từ các kỹ sư và chủ đầu tư tại Bình Dương là: “Nên dùng thép U hay thép I cho hạng mục này?” hoặc “Thép V cỡ nào phù hợp cho nhịp giàn bao nhiêu mét?”. Dưới đây là hướng dẫn chọn lựa thực tế dựa trên kinh nghiệm cung cấp thép cho hàng trăm công trình tại các khu công nghiệp Bình Dương.

Khi nào nên dùng Thép I?

Thép I là lựa chọn tối ưu khi công trình yêu cầu khả năng chịu uốn cao theo một trục. Cụ thể:

  • Nhịp dầm từ 6m trở lên: Chọn I200 đến I400 tùy tải trọng thiết kế.
  • Cầu trục tải trọng lớn (≥5 tấn): Ưu tiên I300, I350, I400.
  • Sàn mezzanine chịu tải hàng hóa nặng: Dùng I200, I250 kết hợp tấm sàn thép.
  • Khi cần tiết kiệm vật liệu tối đa: Thép I có mô men quán tính lớn nhất trong 3 loại, cho phép dùng tiết diện nhỏ hơn mà vẫn đảm bảo chịu lực.

Khi nào nên dùng Thép U?

Thép U phù hợp nhất khi cần kết cấu một phía hoặc liên kết vào tường/cột:

  • Làm ray trượt, thanh dẫn hướng: Tiết diện chữ U tạo rãnh tự nhiên cho bánh xe hoặc con trượt.
  • Khung bao cửa, cửa cuốn công nghiệp: Thép U ốp vào tường dễ dàng hơn thép I.
  • Hệ thống treo thiết bị từ trần: Thép U80, U100 làm xà treo, kết hợp ty ren.
  • Kết cấu cầu thang công nghiệp: Hai thanh U làm dầm biên, bậc thang gắn vào bụng U.

Khi nào nên dùng Thép V?

Thép V (thép góc) là vật liệu linh hoạt nhất trong nhóm thép hình, phù hợp khi:

  • Làm thanh chịu kéo/nén trong giàn không gian: V40–V75 là phổ biến nhất.
  • Cần liên kết bulông nhanh: Cánh thép V dễ khoan lỗ, lắp bulông hơn thép I hay U.
  • Làm khung giằng chéo chống gió: V50, V60 đủ cứng để chịu lực giằng ngang.
  • Ngân sách hạn chế, tải trọng nhỏ: Thép V có giá thành thấp hơn I và U cùng trọng lượng.’

Thép hình Bình Dương U/I/V

Báo giá thép hình Bình Dương 2026 – Thép U, I, V cập nhật mới nhất

Giá thép hình Bình Dương biến động theo giá thép cuộn cán nóng (HRC) trên thị trường quốc tế và trong nước. Hương Giang Steel cam kết cập nhật báo giá thép U Bình Dương, thép I Bình Dương và thép V Bình Dương theo ngày, đảm bảo khách hàng luôn nhận được mức giá tốt nhất thị trường.

Bảng giá tham khảo thép hình Bình Dương (Cập nhật 2026)

Loại thép hình Quy cách phổ biến Đơn vị Giá tham khảo (VNĐ) Ghi chú
Thép U Bình Dương U80 – U200 kg Liên hệ báo giá Giá theo số lượng, thương hiệu
Thép U Bình Dương U250 – U300 kg Liên hệ báo giá Hàng nhập khẩu / nội địa
Thép I Bình Dương I100 – I200 kg Liên hệ báo giá SS400, JIS G3192
Thép I Bình Dương I250 – I400 kg Liên hệ báo giá Hàng nhập khẩu / nội địa
Thép V Bình Dương V25×25 – V75×75 kg Liên hệ báo giá Hòa Phát, VAS, Nam Kim
Thép V Bình Dương V100×100 – V150×150 kg Liên hệ báo giá Nhập khẩu / nội địa

* Lưu ý: Giá thép hình biến động hàng ngày theo thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp Hương Giang Steel để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất theo số lượng thực tế của đơn hàng.

Tại sao chọn Hương Giang Steel là nhà cung cấp thép hình Bình Dương?

Trong thị trường thép hình Bình Dương với nhiều đơn vị cung cấp, Hương Giang Steel khẳng định vị thế dẫn đầu nhờ những lợi thế cạnh tranh vượt trội sau:

Kho hàng lớn – Sẵn hàng giao ngay

Hương Giang Steel duy trì kho thép hình quy mô lớn tại địa chỉ số 1666, đường Mỹ Phước Tân Vạn, Khu phố Phú Mỹ 4, Phường Bình Dương, TP. HCM – vị trí chiến lược, kết nối trực tiếp với các trục đường chính dẫn vào các khu công nghiệp Bình Dương. Toàn bộ danh mục thép U Bình Dương, thép I Bình Dương và thép V Bình Dương đều được duy trì tồn kho thường xuyên, đảm bảo giao hàng trong ngày hoặc trong 24 giờ cho đơn hàng tiêu chuẩn.

Đa dạng thương hiệu – Đảm bảo chứng từ CO/CQ

Hương Giang Steel cung cấp thép hình từ các thương hiệu uy tín hàng đầu:

  • Hòa Phát (HPG): Thương hiệu thép nội địa số 1 Việt Nam, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS/TCVN.
  • VAS (Việt Úc Steel): Thép hình chất lượng cao, phổ biến trong các dự án FDI.
  • Thép nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc): Đáp ứng các yêu cầu đặc thù về tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, EN).

Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng từ CO (Certificate of Origin), CQ (Certificate of Quality), giúp khách hàng dễ dàng thanh toán hợp đồng và quyết toán công trình.

Dịch vụ gia công cắt thép theo yêu cầu

Ngoài cung cấp thép hình nguyên cây (6m, 12m), Hương Giang Steel còn cung cấp dịch vụ cắt thép theo yêu cầu ngay tại kho – giúp khách hàng nhận được thép đúng kích thước thiết kế, giảm thiểu phế liệu và chi phí gia công tại công trình.

Giao hàng tận nơi toàn khu vực Bình Dương và lân cận

Đội xe tải chuyên dụng của Hương Giang Steel phủ sóng giao hàng toàn bộ các khu công nghiệp tại Bình Dương: VSIP I, VSIP II, VSIP III, Sóng Thần, Mỹ Phước, Đồng An, Becamex, Tân Đông Hiệp, Bàu Bàng, Tân Uyên – và mở rộng sang Đồng Nai, TP.HCM theo yêu cầu.

Chính sách giá cạnh tranh – Ưu đãi cho đơn hàng lớn

Hương Giang Steel áp dụng chính sách giá linh hoạt theo số lượng. Các doanh nghiệp, nhà thầu mua thép hình số lượng lớn sẽ được hưởng mức giá sỉ ưu đãi, hỗ trợ công nợ theo hợp đồng và ưu tiên lịch giao hàng. Đây là lý do Hương Giang Steel là đối tác thép hình tin cậy của hàng trăm nhà máy, nhà thầu xây dựng tại Bình Dương và các tỉnh lân cận.

Xem thêm bài viết:

Để nhận báo giá thép hình Bình Dương mới nhất hôm nay, hãy liên hệ ngay với đội ngũ kinh doanh của Hương Giang Steel qua thông tin dưới đây:

📞 LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẮT THÉP MỚI NHẤT HÔM NAY:

CÔNG TY TNHH MTV TM HƯƠNG GIANG STEEL